DIN 51524-2 HLPD
Denison HF-0 / HF-1 / HF-2
MI67146
Dầu Thủy Lực Maxihub AWS 46
Tiêu chuẩn HLPD – Tách nước 5 phút – Đông đặc −39°C
Dầu thủy lực chống mài mòn ISO VG 46 chuẩn DIN 51524-2 HLPD, dầu gốc parafin tinh chế kết hợp phụ gia EP thế hệ mới.
Tối ưu cho nhà máy thép, xe công trình, máy ép nhựa và hệ thống bơm piston áp suất cao đến 5.000 psi.
Tách nước 54°C
Nhanh gấp 3× Castrol
Điểm đông đặc
Thấp hơn Castrol 18°C
Điểm chớp cháy
An toàn nhà máy thép
Áp suất chịu tải
Bơm piston / bánh răng
AWS 46
200 L
19 L
↑ Thay thế ảnh thực tế phuy 200L & xô 19L tại đây
(placeholder – upload ảnh sản phẩm vào thư viện WordPress)
Tại Sao Chọn HLPD Thay Vì HLP?
Dầu thủy lực Maxihub AWS 46 đáp ứng DIN 51524-2 HLPD, phù hợp cho hệ thống tải cao, môi trường dễ nhiễm ẩm/cặn và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chống mài mòn ổn định
HLPD thường được sử dụng cho các hệ thống thủy lực áp suất cao, bơm piston và môi trường vận hành khắc nghiệt hơn HLP thông thường
Thường được sử dụng cho hệ thống bơm Bosch Rexroth, Denison và thiết bị nặng áp suất cao.
So Sánh HLP và HLPD – Điểm Khác Biệt Quyết Định
| Tiêu chí | HLP (Cơ bản) | HLPD (Maxihub AWS 46) ✓ |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn DIN | DIN 51524-2 | DIN 51524-2 |
| Phụ gia chống mài mòn (Anti-wear / EP) | Có phụ gia AW tiêu chuẩn | Có phụ gia AW/EP |
| Bơm piston áp cao (> 3.000 psi) | phụ thuộc thiết kế hệ thống | phù hợp cho hệ thống thủy lực áp suất cao đến khoảng 5.000 psi |
| Tách nước (Water Separability) | Theo tiêu chuẩn HLP | 5 phút (ASTM D1401) |
| Ức chế bọt khí | Theo tiêu chuẩn HLP | Hỗ trợ ổn định màng dầu |
| Bảo vệ ở nhiệt độ thấp | Phụ thuộc từng grade | Pour Point -39°C* |
| Phù hợp nhà máy thép / luyện kim | Phù hợp công nghiệp | Phù hợp tải cao & nhà máy thép |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật tham khảo | DIN 51524-2 HLP | DIN 51524-2 HLPD / Bosch Rexroth RDE 90235 |
Kết luận: Với các hệ thống tải cao, dễ nhiễm nước, nhiệt hoặc bụi bẩn, dầu HLPD có thể giúp cải thiện độ ổn định vận hành và khả năng bảo vệ hệ thống so với HLP tiêu chuẩn, tùy điều kiện sử dụng thực tế.– chuyển sang HLPD Maxihub AWS 46 có thể là lựa chọn phù hợp.
4 Ưu Điểm Kỹ Thuật Quyết Định Hiệu Suất Vận Hành
Dầu thủy lực ISO VG 46 cho xe công trình và nhà máy – mỗi thông số được thiết kế giải quyết đúng vấn đề thực tế.
Tách Nước nhanh – 5 Phút (ASTM D1401)
Khả năng tách nước tại 54°C chỉ mất 5 phút (ASTM D1401).
Ngăn nhũ hóa, bảo vệ bộ lọc, giữ dầu sạch suốt vòng đời – đặc biệt quan trọng với môi trường nhà máy thép có hơi nước cao.
Castrol: 15 phút
Shell: 20 phút
Vận Hành Cực Lạnh – Điểm Đông Đặc −39°C
Máy móc khởi động tức thì không cần chờ dầu loãng ra. Điểm đông đặc −39°C vượt xa Castrol (−21°C) và Shell (−30°C).
Phù hợp kho lạnh, công trình miền núi, vận hành ban đêm mùa đông.
Shell: −30°C
Castrol: −21°C
An Toàn Cháy Nổ – Điểm Chớp Cháy 234°C
Điểm chớp cháy 234°C đáp ứng yêu cầu an toàn nghiêm ngặt của lò luyện thép, xưởng đúc, và khu vực nhiệt độ cao.
Giảm rủi ro cháy nổ và tuân thủ quy định PCCC.
Castrol: 220°C*
Shell: 215°C*
Chống Mài Mòn Cực Áp – 5.000 psi
Hệ phụ gia Anti-wear EP thế hệ mới, đạt chứng nhận Denison HF-0, HF-1, HF-2.
Bảo vệ hoàn hảo bơm piston, bánh răng, cánh quạt dưới áp suất cao liên tục – giảm mài mòn, kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Bosch Rexroth ✓
ASTM D6158 ✓
Giảm Chi Phí Vận Hành – Tăng Hiệu Suất Thực Tế
Dầu thủy lực chống mài mòn 46 Maxihub AWS giúp bộ phận bảo trì (MRO) giải quyết 4 vấn đề cốt lõi,
giảm downtime và tiết kiệm chi phí thay dầu.
Giảm Downtime – Không Ì Máy Khi Khởi Động Lạnh
Điểm đông đặc −39°C đảm bảo dầu lưu thông ngay khi khởi động, không cần chờ dầu nóng. Tiết kiệm 15–20 phút khởi động/ca tại các nhà máy vận hành nhiều ca.
Giảm Tắc Bộ Lọc – Tách Nước Nhanh, Không Nhũ Hóa
Tách nước chỉ 5 phút ngăn nước tồn đọng trong mạch dầu, loại bỏ nguyên nhân số 1 gây nhũ hóa và tắc filter. Giảm chi phí thay lọc và thời gian vệ sinh hệ thống.
Kéo Dài Tuổi Thọ Bơm – Phụ Gia EP Denison HF-0
Màng dầu bền vững bảo vệ bề mặt kim loại bơm piston và bánh răng. Giảm mài mòn tích lũy, kéo dài chu kỳ bảo dưỡng, giảm chi phí thay thế phụ tùng.
Ổn Định Chất Lượng Thành Phẩm – Không Dao Động Áp Suất
Độ nhớt ổn định 45,94 cSt tại 40°C (ASTM D445) đảm bảo áp suất thủy lực đồng đều, tránh lỗi ép không đủ lực trong máy ép nhựa và cần cẩu.
So Sánh Chi Tiết: Maxihub AWS 46 vs Castrol Hyspin AWS 46 vs Shell Tellus S2 MX 46
Dữ liệu từ TDS chính thức. Nhóm theo tiêu chí khách hàng nhà máy và MRO quan tâm nhất.
Nhóm 1 – Khả Năng Tách Nước & Bảo Vệ Hệ Thống
| Chỉ tiêu | Maxihub AWS 46 ★ | Castrol Hyspin AWS 46 | Shell Tellus S2 MX 46 |
|---|---|---|---|
| Tốc độ tách nước (54°C, ASTM D1401) | nhanh – 5 phút | ~15 phút | ~20 phút |
| Tiêu chuẩn DIN | HLPD DIN 51524-2 | HLP DIN 51524-2 | HLP DIN 51524-2 |
| Chứng nhận Denison | HF-0 / HF-1 / HF-2 | HF-0 | HF-0 / HF-1 / HF-2 |
| Chứng nhận Bosch Rexroth | Bosch Rexroth RDE 90235 | Bosch Rexroth RE90220 |
Bosch Rexroth RDE 90245 | |
| Ức chế bọt khí | Theo chuẩn HLPD | Theo tiêu chuẩn HLP | Theo tiêu chuẩn HLP |
Nhóm 2 – Thông Số Nhiệt Độ & An Toàn Cháy Nổ
| Chỉ tiêu | Maxihub AWS 46 ★ | Castrol Hyspin AWS 46 | Shell Tellus S2 MX 46 |
|---|---|---|---|
| Điểm đông đặc (Pour Point, ASTM D6749) | −39°C ↑ | −21°C | −30°C |
| Điểm chớp cháy COC (ASTM D92) | 234°C | ~220°C* | 446°F ≈ ~230°C* |
| Phù hợp lò luyện thép / nhiệt cao | Phù hợp tải cao & nhà máy thép | Phù hợp ứng dụng công nghiệp | Phù hợp ứng dụng công nghiệp |
Nhóm 3 – Thông Số Độ Nhớt & Chất Lượng Dầu Gốc
| Chỉ tiêu | Maxihub AWS 46 ★ | Castrol Hyspin AWS 46 | Shell Tellus S2 MX 46 |
|---|---|---|---|
| Độ nhớt động học 40°C (cSt, D445) | 45,94 | ~46,0 | ~46,0 |
| Độ nhớt động học 100°C (cSt, D445) | 6,85 | ~6,5 | ~6,7 |
| Chỉ số độ nhớt (VI, D2270) | 104 | ~102 | 105 |
| Dầu gốc | Dầu gốc khoáng tinh chế | Dầu gốc khoáng tinh chế | Công nghệ dầu gốc Nhóm II |
| Màu sắc (D1500) | L0.5 (vàng sáng) | Không công bố | L0.5 (vàng sáng) |
| Carbon Residue wt% (D524) | 0,16 | ~0,20 | ~0,18 |
Nhóm 4 – Quy Cách Đóng Gói & Nguồn Gốc
| Tiêu chí | Maxihub AWS 46 ★ | Castrol Hyspin AWS 46 | Shell Tellus S2 MX 46 |
|---|---|---|---|
| Đóng gói | 19L / 200L / 1.000L tank | 20L / 209L | 20L / 209L |
| Hóa đơn VAT | Xuất đầy đủ ✓ | Có | Có |
| Xuất xứ | Maxihub thuộc Tập đoàn CPC Dầu khí Đài Loan | Castrol( BP group) | Shell |
| Nhà phân phối ủy quyền tại VN | Hệ thống phân phối ủy quyền chọn lọc | Hệ thống phân phối & đại lý toàn quốc | Hệ thống phân phối & đại lý toàn quốc |
| Giá cạnh tranh so sánh | Chi phí đầu tư cạnh tranh | Giá thị trường cao hơn | Giá thị trường cao hơn |
- Nguồn dữ liệu tham khảo từ TDS:
-
Ghi chú: Thông số trong bảng được tổng hợp từ các tài liệu TDS/Product Data Sheet tham khảo do nhà sản xuất hoặc các nguồn phân phối công khai công bố tại thời điểm thực hiện tài liệu. Một số thông số có thể thay đổi theo khu vực thị trường, phiên bản sản phẩm hoặc thời điểm cập nhật của hãng ,giá trị có thể thay đổi theo lô sản xuất.
Bảng so sánh chỉ mang tính tham khảo kỹ thuật nhằm hỗ trợ đánh giá sản phẩm phù hợp với nhu cầu vận hành thực tế. Hiệu quả sử dụng còn phụ thuộc vào điều kiện thiết bị, môi trường vận hành và quy trình bảo trì tại từng nhà máy. Giá thành chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường, thời điểm và số lượng đặt hàng.
Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ – Dầu Thủy Lực Maxihub AWS 46
Mã sản phẩm: MI67146 | Kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM quốc tế
| Chỉ số kỹ thuật | Phương pháp | Giá trị AWS 46 | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO VG | – | 46 | Phù hợp hệ thống thủy lực tổng quát |
| Tỷ trọng 15,6°C | ASTM D4052 | 0,8659 | Ổn định thể tích trong bể chứa |
| Khối lượng riêng 20°C (g/cm³) | ASTM D4052 | 0,8623 | Dùng tính toán lượng dầu thủy lực 46 phuy 200 Lít Maxihub AWS |
| Độ nhớt động học 40°C (cSt) | ASTM D445 | 45,94 | Áp suất ổn định, không dao động |
| Độ nhớt động học 100°C (cSt) | ASTM D445 | 6,85 | Màng dầu bền ở nhiệt độ vận hành cao |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D2270 | 104 | Ổn định độ nhớt theo dải nhiệt độ rộng |
| Điểm đông đặc (Pour Point) | ASTM D6749 | −39°C | Hỗ trợ vận hành nhiệt độ thấp |
| Điểm chớp cháy COC | ASTM D92 | 234°C | Hỗ trợ ổn định nhiệt độ vận hành |
| Màu sắc | ASTM D1500 | L0.5 | |
| Trị số axit (mg KOH/g) | ASTM D664 | 0,50 | Chỉ số axit tham khảo thấp |
| Cặn Carbon (wt%) | ASTM D524 | 0,16 | Hỗ trợ hạn chế hình thành cặn |
| Tốc độ tách nước (54°C) | ASTM D1401 | 5 phút | Hỗ trợ tách nước & ổn định hệ thống |
| Mã sản phẩm | – | MI67146 | – |
Tiêu Chuẩn Quốc Tế Đáp Ứng
Đức – tiêu chuẩn thủy lực cao cấp
Hoa Kỳ – dầu thủy lực khoáng chất
Quốc tế – dầu thủy lực HM/HV
OEM – hệ thống thủy lực công nghiệp
Chứng nhận chống mài mòn nghiêm ngặt nhất
Tuân Thủ Tiêu Chuẩn Môi trường & An Toàn Hóa Chất
Kiểm soát kim loại nặng & chất độc hại
Phù hợp yêu cầu chuỗi cung ứng EU
Hỗ trợ tiêu chuẩn FDI & xuất khẩu
Báo cáo thử nghiệm độc lập
Quy Cách Đóng Gói – Dầu Thủy Lực Maxihub AWS 46 Phuy 200 lít & Tank 1.000L
Ba quy cách đáp ứng mọi nhu cầu từ bảo trì nhỏ lẻ đến mua sỉ số lượng lớn cho nhà máy.
↑ Upload ảnh xô 19L
Xô / Can 19 Lít
- Phù hợp bảo trì định kỳ
- Dễ vận chuyển, tồn kho linh hoạt
- Ideal cho MRO, xưởng nhỏ
- Mã: MI67146 / 19L
Phuy
↑ Upload ảnh phuy 200L
Phổ biến nhất
Phuy 200 Lít
- Tiêu chuẩn nhà máy thép
- Tối ưu chi phí mỗi lít
- Giao tận xưởng toàn quốc
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
- Mã: MI67146 / 200L
IBC Tank
↑ Upload ảnh tank IBC 1000L
Tank IBC 1.000 Lít
- Nhà máy tiêu thụ lớn
- Giảm tần suất đặt hàng
- Kết nối trực tiếp hệ thống bơm
- Đặt hàng số lượng tùy chỉnh
- Mã: MI67146 / IBC
Câu Hỏi Thường Gặp – Dầu Thủy Lực Maxihub AWS 46
Dầu thủy lực Maxihub AWS 46 có thay thế được Castrol Hyspin AWS 46 không?
Có. Maxihub AWS 46 cùng cấp ISO VG 46, tương thích hoàn toàn với các hệ thống đang dùng Castrol Hyspin AWS 46.
Hơn nữa, Maxihub đạt tiêu chuẩn HLPD (DIN 51524-2) trong khi Castrol Hyspin AWS phổ thông chỉ đạt HLP.
Điểm đông đặc −39°C của Maxihub cũng vượt trội Castrol (−21°C) trong môi trường lạnh.
Dầu thủy lực ISO VG 46 cho xe công trình như máy xúc, xe lu có dùng được không?
Được. Maxihub AWS 46 được thiết kế đặc biệt cho cần cẩu, xe lu, máy xúc, máy đào ngoài công trình.
Điểm đông đặc −39°C đảm bảo dầu không đông trong môi trường ngoài trời mùa đông.
Phụ gia Denison HF-0/HF-2 bảo vệ bơm piston chịu tải nặng liên tục trên công trình và khai khoáng.
dầu thủy lực Maxihub AWS 46 Phuy 200 Lít có giao hàng toàn quốc và xuất VAT không?
Có. MAXIHUB là nhà phân phối ủy quyền chính thức tại Việt Nam, giao hàng dầu thủy lực 46 phuy 200 Lít Maxihub AWS toàn quốc.
Xuất hóa đơn VAT đầy đủ theo yêu cầu kế toán nhà máy. Liên hệ 0908 122 303 để nhận báo giá sỉ.
HLPD khác HLP như thế nào và tại sao dầu thủy lực 46 cho nhà máy thép cần HLPD?
HLPD (DIN 51524-2) cao cấp hơn HLP (DIN 51524-1) vì có thêm phụ gia chống mài mòn EP (Extreme Pressure) và khả năng tách nước/demulsify tốt hơn.
Nhà máy thép có hơi nước và tải trọng cao cần HLPD để ngăn nhũ hóa dầu và bảo vệ bơm piston áp suất cao.
Dầu thủy lực Maxihub AWS 46 đạt chuẩn HLPD kèm Denison HF-0 – tiêu chuẩn chống mài mòn cao nhất trong ngành thủy lực.
Dầu thủy lực chống mài mòn 46 Maxihub AWS có dùng cho máy ép nhựa không?
Có. Maxihub AWS 46 được khuyến nghị cho máy ép nhựa (injection molding machine) nhờ độ nhớt ổn định 45,94 cSt tại 40°C.
Áp suất thủy lực đồng đều giúp lực ép ổn định, tránh lỗi sản phẩm. Phụ gia ức chế tạo bọt ngăn không khí lẫn vào mạch dầu.
Tại sao dầu thủy lực bị nhũ hóa và Maxihub AWS 46 khắc phục như thế nào?
Nhũ hóa xảy ra khi nước xâm nhập vào dầu qua làm mát, rò rỉ hoặc ngưng tụ, tạo hỗn hợp đục không thể tách.
Maxihub AWS 46 có khả năng demulsify (tách nước) chỉ 5 phút tại 54°C (ASTM D1401), nhanh nhất trong phân khúc,
giúp nước tách hoàn toàn ra khỏi dầu trước khi gây hại cho bơm, van và bộ lọc.
Nhà Phân Phối Ủy Quyền MAXIHUB
Thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Đài Loan
Hotline: 0908 122 303
Sản phẩm: Dầu thủy lực Maxihub AWS 46 – MI67146
Đóng gói: Xô 19L / Phuy 200L / Tank IBC 1.000L
Giao hàng: Toàn quốc – Xuất VAT đầy đủ
Xuất hóa đơn VAT
Giá sỉ toàn quốc
Nhận Báo Giá Sỉ Ngay
Điền thông tin – nhận báo giá trong 30 phút (giờ hành chính)
